Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
weshalb
01
tại sao, vì lý do gì
Aus welchem Grund
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Weshalb haben Sie die Stelle gekündigt?
Tại sao bạn từ chức khỏi vị trí đó?
02
vì vậy, do đó
Aus diesem Grund
Các ví dụ
Der Server war überlastet, weshalb die Website abstürzte.
Máy chủ bị quá tải, do đó trang web bị sập.



























