vorlesen
vorlesen
fo:ɐ̯le:sn
folesn
vorladenvorlegenvorlügen

Định nghĩa và ý nghĩa của "vorlesen"trong tiếng Đức

vorlesen
01

đọc to, đọc cho nghe

Einen Text laut für andere sprechen 
vorlesen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
vor
động từ gốc
lesen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
lese vor
ngôi thứ ba số ít
liest vor
hiện tại phân từ
vorlesend
quá khứ đơn
las vor
quá khứ phân từ
vorgelesen
Các ví dụ
Die Lehrerin liest den Schülern eine Geschichte vor. 

Cô giáo đọc một câu chuyện cho học sinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng