Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Vorlage
[gender: feminine]
01
trình nộp, giao nộp
Ein Dokument, das vorgelegt oder eingereicht wird
Các ví dụ
Die Vorlage für den Antrag liegt bei.
Mẫu đơn cho đơn đăng ký được đính kèm.
02
mẫu, bản mẫu
Eine Musterdatei oder physische Vorlage
Các ví dụ
Die Vorlage zeigt, wie der Bericht aussehen soll.
Mẫu cho thấy báo cáo nên trông như thế nào.


























