die Vorlage
Pronunciation
/ˈfoːɐ̯ˌlaːɡə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vorlage"trong tiếng Đức

Die Vorlage
01

trình nộp, giao nộp

Ein Dokument, das vorgelegt oder eingereicht wird
die Vorlage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Vorlage
dạng số nhiều
Vorlagen
Các ví dụ
Die Vorlage für den Antrag liegt bei.
Mẫu đơn cho đơn đăng ký được đính kèm.
02

mẫu, bản mẫu

Eine Musterdatei oder physische Vorlage
Các ví dụ
Die Vorlage zeigt, wie der Bericht aussehen soll.
Mẫu cho thấy báo cáo nên trông như thế nào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng