der Verzug

Định nghĩa và ý nghĩa của "verzug"trong tiếng Đức

Der Verzug
[gender: masculine]
01

sự chậm trễ, sự trì hoãn

Eine verspätete Handlung oder Lieferung
der Verzug definition and meaning
example
Các ví dụ
Der Kunde beschwerte sich über den Verzug.
Khách hàng phàn nàn về sự chậm trễ.
02

đứa trẻ được yêu thích, con cưng

ein Kind, das besonders bevorzugt oder liebevoll behandelt wird
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store