verwechseln
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈvɛksəln/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verwechseln"trong tiếng Đức

verwechseln
[past form: verwechselte]
01

nhầm lẫn, lẫn lộn

Zwei Personen, Dinge oder Begriffe fälschlicherweise für einander halten
verwechseln definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
wechseln
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verwechsle
ngôi thứ ba số ít
verwechselt
hiện tại phân từ
verwechselnd
quá khứ đơn
verwechselte
quá khứ phân từ
verwechselt
Các ví dụ
Er hat mich mit seinem Bruder verwechselt.
Anh ấy đã nhầm tôi với anh trai của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng