ungefähr
Pronunciation
/ˈʊnɡəfɛːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ungefähr"trong tiếng Đức

ungefähr
01

gần đúng, khoảng

Nicht genau, aber annähernd
ungefähr definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
không biến cách
Các ví dụ
Ungefähr 50 Leute waren im Meeting anwesend.
Khoảng 50 người đã có mặt trong cuộc họp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng