die umlaufbahn
umlaufbahn
ʊmlaʊ̯fba:n
oomlawfban

Định nghĩa và ý nghĩa của "umlaufbahn"trong tiếng Đức

Die Umlaufbahn
01

quỹ đạo, đường bay quỹ đạo

Der Weg, den ein Objekt um einen anderen Körper im Weltraum kreist 
die Umlaufbahn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Umlaufbahnen
dạng sở hữu cách
Umlaufbahn
Các ví dụ
Der Mond bewegt sich in der Umlaufbahn um die Erde. 

Mặt Trăng di chuyển trên quỹ đạo quanh Trái Đất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng