umschreiben
umschreiben
ʊmʃʁaɪ̯bɐn
oomshraibn

Định nghĩa và ý nghĩa của "umschreiben"trong tiếng Đức

umschreiben
01

viết lại

Etwas neu schreiben oder textlich überarbeiten 
umschreiben definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
um
động từ gốc
schreiben
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
umschreibe
ngôi thứ ba số ít
umschreibt
hiện tại phân từ
umschreibend
quá khứ đơn
umschrieb
quá khứ phân từ
umschrieben
Các ví dụ
Der Autor musste das Kapitel dreimal umschreiben. 

Tác giả đã phải viết lại chương ba lần.

02

diễn giải, diễn đạt lại

Etwas mit anderen Worten erklären 
umschreiben definition and meaning
Các ví dụ
Können Sie das Ergebnis in einfachen Worten umschreiben? 

Bạn có thể diễn đạt lại kết quả bằng những từ ngữ đơn giản không ?

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng