umschreiben
Pronunciation
/ʊmˈʃʀaɪ̯bn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "umschreiben"trong tiếng Đức

umschreiben
[past form: umschrieb]
01

viết lại

Etwas neu schreiben oder textlich überarbeiten
umschreiben definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
um
động từ gốc
schreiben
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
umschreibe
ngôi thứ ba số ít
umschreibt
hiện tại phân từ
umschreibend
quá khứ đơn
umschrieb
quá khứ phân từ
umschrieben
Các ví dụ
Die Schüler müssen ihre Aufsätze bis morgen umschreiben.
Học sinh phải viết lại bài luận của mình cho đến ngày mai.
02

diễn giải, diễn đạt lại

Etwas mit anderen Worten erklären
umschreiben definition and meaning
Các ví dụ
Der Lehrer schrieb den mathematischen Begriff mit einem Beispiel um.
Giáo viên đã diễn đạt lại thuật ngữ toán học với một ví dụ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng