streiten
Pronunciation
/ˈʃtʁaɪ̯tən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "streiten"trong tiếng Đức

streiten
[past form: stritt]
01

cãi nhau

Laut und oft heftig über etwas diskutieren
streiten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
streite
ngôi thứ ba số ít
streitet
hiện tại phân từ
streitend
quá khứ đơn
stritt
quá khứ phân từ
gestritten
Các ví dụ
Wir streiten oft über Kleinigkeiten.
Chúng tôi thường tranh cãi về những chuyện nhỏ nhặt.
02

cãi nhau, ở trong tình trạng xung đột

Mit jemandem in einem Streit sein
sich streiten definition and meaning
Các ví dụ
Ich streite mich selten mit meinen Freunden.
Tôi hiếm khi cãi nhau với bạn bè của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng