die Sendung
Pronunciation
/ˈzɛndʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sendung"trong tiếng Đức

Die Sendung
01

chương trình phát sóng, chương trình

Eine ausgestrahlte Folge oder Produktion im TV oder Radio
die Sendung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Sendung
dạng số nhiều
Sendungen
Các ví dụ
Gibt es heute eine Sendung über Umwelt?
Hôm nay có chương trình nào về môi trường không?
02

lô hàng, gói hàng

Ein Paket oder Brief, das per Post oder Dienst versendet wird
die Sendung definition and meaning
Các ví dụ
Die Sendung kommt morgen an.
Lô hàng sẽ đến vào ngày mai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng