Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Sendung
01
chương trình phát sóng, chương trình
Eine ausgestrahlte Folge oder Produktion im TV oder Radio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Sendung
dạng số nhiều
Sendungen
Các ví dụ
Die Sendung beginnt um 20:15 Uhr.
Chương trình bắt đầu lúc 20:15.
02
lô hàng, gói hàng
Ein Paket oder Brief, das per Post oder Dienst versendet wird
Các ví dụ
Ihre Sendung ist unterwegs.
Lô hàng của bạn đang trên đường.



























