die sendung
sen
ˈzɛn
zen
dung
dʊng
doong
wendungendung

Định nghĩa và ý nghĩa của "sendung"trong tiếng Đức

Die Sendung
01

chương trình phát sóng, chương trình

Eine ausgestrahlte Folge oder Produktion im TV oder Radio 
die Sendung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Sendung
dạng số nhiều
Sendungen
Các ví dụ
Die Sendung beginnt um 20:15 Uhr. 

Chương trình bắt đầu lúc 20:15.

02

lô hàng, gói hàng

Ein Paket oder Brief, das per Post oder Dienst versendet wird 
die Sendung definition and meaning
Các ví dụ
Ihre Sendung ist unterwegs. 

Lô hàng của bạn đang trên đường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng