sensibel
sen
zɛn
zen
sibel
ˈzi:bl
zibl

Định nghĩa và ý nghĩa của "sensibel"trong tiếng Đức

sensibel
01

nhạy cảm, dễ tổn thương

Leicht verletzlich oder irritierbar 
sensibel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am sensibelsten
so sánh hơn
sensibler
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie ist sehr sensibel und nimmt alles persönlich. 

Cô ấy rất nhạy cảm và coi mọi thứ một cách cá nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng