sensibel
Pronunciation
/zɛnˈziːbl̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sensibel"trong tiếng Đức

sensibel
01

nhạy cảm, dễ tổn thương

Leicht verletzlich oder irritierbar
sensibel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am sensibelsten
so sánh hơn
sensibler
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Seine Haut ist extrem sensibel gegenüber Sonnenlicht.
Da của anh ấy cực kỳ nhạy cảm với ánh sáng mặt trời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng