Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Sendung
[gender: feminine]
01
chương trình phát sóng, chương trình
Eine ausgestrahlte Folge oder Produktion im TV oder Radio
Các ví dụ
Gibt es heute eine Sendung über Umwelt?
Hôm nay có chương trình nào về môi trường không?
02
lô hàng, gói hàng
Ein Paket oder Brief, das per Post oder Dienst versendet wird
Các ví dụ
Die Sendung kommt morgen an.
Lô hàng sẽ đến vào ngày mai.


























