die Seminararbeit
Pronunciation
/zemiˈnaːɐ̯ʔaʁˌbaɪ̯t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "seminararbeit"trong tiếng Đức

Die Seminararbeit
[gender: feminine]
01

bài tập hội thảo, báo cáo hội thảo

Eine schriftliche akademische Arbeit, die im Rahmen eines Seminars an der Universität oder Hochschule verfasst wird
die Seminararbeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Seminararbeit
dạng số nhiều
Seminararbeiten
Các ví dụ
Seine Seminararbeit über Klimawandel wurde mit " sehr gut " bewertet.
Bài tiểu luận hội thảo của anh ấy về biến đổi khí hậu đã được đánh giá "rất tốt".
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng