die schläfe
schlä
ˈʃlɛ:
shle
fe

Định nghĩa và ý nghĩa của "schläfe"trong tiếng Đức

Die Schläfe
01

thái dương, thái dương

Der seitliche Teil des Kopfes zwischen Stirn und Ohr 
die Schläfe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Schläfe
dạng số nhiều
Schläfen
Các ví dụ
Er fasste sich mit der Hand an die Schläfe. 

Anh ấy dùng tay chạm vào thái dương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng