die schläfrigkeit
schläfrigkeit
ʃlɛ:fʁɪkaɪ̯t
shlefrikait
schlüpfrigkeit

Định nghĩa và ý nghĩa của "schläfrigkeit"trong tiếng Đức

Die Schläfrigkeit
01

buồn ngủ, ngái ngủ

Das Gefühl, müde zu sein und einschlafen zu wollen 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Schläfrigkeit
Các ví dụ
Nach dem Essen spüre ich oft Schläfrigkeit. 

Sau khi ăn, tôi thường cảm thấy buồn ngủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng