richten
Pronunciation
/ˈʁɪçtn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "richten"trong tiếng Đức

richten
[past form: richtete]
01

phụ thuộc vào

Durch etwas bestimmt werden
richten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
richte
ngôi thứ ba số ít
richtet
hiện tại phân từ
richtend
quá khứ đơn
richtete
quá khứ phân từ
gerichtet
Các ví dụ
Die Anzahl der Gäste richtet sich nach der Größe des Raumes.
Số lượng khách được xác định bởi kích thước của phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng