Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
richten
[past form: richtete]
01
phụ thuộc vào
Durch etwas bestimmt werden
Các ví dụ
Die Anzahl der Gäste richtet sich nach der Größe des Raumes.
Số lượng khách được xác định bởi kích thước của phòng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
phụ thuộc vào