die Richtung
Pronunciation
/ˈʁɪçtʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "richtung"trong tiếng Đức

Die Richtung
[gender: feminine]
01

hướng, phương hướng

Eine Linie oder Orientierung, in die etwas zeigt oder bewegt wird
die Richtung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Richtung
dạng số nhiều
Richtungen
Các ví dụ
Die Straße führt in Richtung Stadtzentrum.
Con đường dẫn về hướng trung tâm thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng