Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Resonanz
[gender: feminine]
01
cộng hưởng, sự cộng hưởng
Verstärkung von Schwingungen, wenn die Frequenz einer äußeren Kraft mit der Eigenfrequenz eines Systems übereinstimmt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Resonanz
dạng số nhiều
Resonanzen
Các ví dụ
Magnetresonanztomographie ( MRT ) nutzt atomare Resonanzfrequenzen.
Chụp cộng hưởng từ (MRI) sử dụng tần số cộng hưởng nguyên tử.
02
sự cộng hưởng, tiếng vang
Rückmeldung oder öffentliche Reaktion auf ein Ereignis oder Thema
Các ví dụ
Die Umfrage zeigt eine geteilte Resonanz auf die neue Politik.
Cuộc khảo sát cho thấy sự cộng hưởng chia rẽ về chính sách mới.



























