Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Reflex
01
sự phản xạ, sự dội lại
Die Rückstrahlung von Licht, Schall oder Wellen an einer Oberfläche
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Reflexes
dạng số nhiều
Reflexe
Các ví dụ
Der Reflex des Sonnenlichts auf dem Wasser blendete mich.
Phản xạ của ánh sáng mặt trời trên mặt nước làm tôi chói mắt.
02
phản xạ, phản ứng tự động
Eine automatische, unbewusste Reaktion des Körpers auf einen Reiz
Các ví dụ
Der Arzt testete meinen Kniesehnenreflex mit einem Hämmerchen.
Bác sĩ đã kiểm tra phản xạ gân đầu gối của tôi bằng một cái búa nhỏ.
Cây Từ Vựng
reflex
flex



























