der reflex
ref
ˈʁef
ref
lex
lɛks
leks
sechskomplexex

Định nghĩa và ý nghĩa của "reflex"trong tiếng Đức

Der Reflex
01

sự phản xạ, sự dội lại

Die Rückstrahlung von Licht, Schall oder Wellen an einer Oberfläche 
der Reflex definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Reflexes
dạng số nhiều
Reflexe
Các ví dụ
Der Reflex des Sonnenlichts auf dem Wasser blendete mich. 

Phản xạ của ánh sáng mặt trời trên mặt nước làm tôi chói mắt.

02

phản xạ, phản ứng tự động

Eine automatische, unbewusste Reaktion des Körpers auf einen Reiz 
der Reflex definition and meaning
Các ví dụ
Der Arzt testete meinen Kniesehnenreflex mit einem Hämmerchen. 

Bác sĩ đã kiểm tra phản xạ gân đầu gối của tôi bằng một cái búa nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng