der Reflex
Pronunciation
/ʁeˈflɛks/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reflex"trong tiếng Đức

Der Reflex
01

sự phản xạ, sự dội lại

Die Rückstrahlung von Licht, Schall oder Wellen an einer Oberfläche
der Reflex definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Reflexes
dạng số nhiều
Reflexe
Các ví dụ
Die Spiegelung in der Fensterscheibe zeigte einen klaren Reflex.
Hình ảnh phản chiếu trong tấm kính cửa sổ cho thấy một phản xạ rõ ràng.
02

phản xạ, phản ứng tự động

Eine automatische, unbewusste Reaktion des Körpers auf einen Reiz
der Reflex definition and meaning
Các ví dụ
Niesen ist ein Schutzreflex des Körpers.
Hắt hơi là một phản xạ bảo vệ của cơ thể.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng