Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reflektieren
[past form: reflektierte]
01
phản chiếu, phản xạ
Licht, Schall oder Wärme zurückwerfen
thông tin ngữ pháp
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
reflektierte
quá khứ phân từ
reflektiert
Các ví dụ
Die Berge reflektieren den Schall wie ein Echo.
Những ngọn núi phản xạ âm thanh như một tiếng vang.
02
suy ngẫm, chiêm nghiệm
Etwas bewusst und tiefgehend denken oder überprüfen
Các ví dụ
In der Meditation reflektiere ich über mein Leben.
Trong thiền định, tôi suy ngẫm về cuộc sống của mình.



























