der Offizier
Pronunciation
/ɔfiˈʦiːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "offizier"trong tiếng Đức

Der Offizier
[gender: masculine]
01

sĩ quan, sĩ quan quân đội

Ein militärischer Rang, bei dem man Soldaten führt und Befehle gibt
der Offizier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Offiziers
dạng số nhiều
Offiziere
Các ví dụ
Offiziere tragen oft spezielle Uniformen.
Sĩ quan thường mặc đồng phục đặc biệt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng