Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Offenbarung
[gender: feminine]
01
sự mặc khải, khải huyền
Eine wichtige Erkenntnis oder Botschaft, die plötzlich klar wird, oft von Gott oder einer höheren Macht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Offenbarung
dạng số nhiều
Offenbarungen
Các ví dụ
Die Offenbarung veränderte sein ganzes Leben.
Sự mặc khải đã thay đổi toàn bộ cuộc đời của anh ấy.
02
sự tiết lộ, sự công bố
das Offenlegen oder Bekanntmachen von etwas bisher Verborgenem
Các ví dụ
Seine Offenbarung kam völlig unerwartet.
Sự tiết lộ của anh ấy đến hoàn toàn bất ngờ.



























