die offenheit
offenheit
ɔfənhaɛ̯t
awfēnhaet

Định nghĩa và ý nghĩa của "offenheit"trong tiếng Đức

Die Offenheit
01

sự cởi mở, sự tiếp thu

Die Bereitschaft, neue Ideen, Menschen oder Erfahrungen anzunehmen 
die Offenheit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Offenheit
Các ví dụ
Die Offenheit für Veränderungen ist in diesem Unternehmen groß. 

Sự cởi mở đối với thay đổi là lớn trong công ty này.

02

sự thẳng thắn, sự cởi mở

Direkte und ehrliche Art der Kommunikation ohne Verstellung 
die Offenheit definition and meaning
Các ví dụ
Ich schätze seine Offenheit in schwierigen Diskussionen. 

Sự cởi mở trong các cuộc thảo luận khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng