Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Offenheit
01
sự cởi mở, sự tiếp thu
Die Bereitschaft, neue Ideen, Menschen oder Erfahrungen anzunehmen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Offenheit
Các ví dụ
Die Offenheit für Veränderungen ist in diesem Unternehmen groß.
Sự cởi mở đối với thay đổi là lớn trong công ty này.
02
sự thẳng thắn, sự cởi mở
Direkte und ehrliche Art der Kommunikation ohne Verstellung
Các ví dụ
Ich schätze seine Offenheit in schwierigen Diskussionen.
Sự cởi mở trong các cuộc thảo luận khó khăn.



























