Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Offenheit
[gender: feminine]
01
sự cởi mở, sự tiếp thu
Die Bereitschaft, neue Ideen, Menschen oder Erfahrungen anzunehmen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Offenheit
Các ví dụ
Psychologen empfehlen Offenheit in Beziehungen.
Các nhà tâm lý học khuyến nghị sự cởi mở trong các mối quan hệ.
02
sự thẳng thắn, sự cởi mở
Direkte und ehrliche Art der Kommunikation ohne Verstellung
Các ví dụ
Mit ungewöhnlicher Offenheit sprach sie über ihre Fehler.
Với sự thẳng thắn khác thường, cô ấy đã nói về những sai lầm của mình.



























