die offenbarung
o
ˈɔ
aw
ffen
fən
fēn
ba
ba:
ba
rung
ʁʊng
roong

Định nghĩa và ý nghĩa của "offenbarung"trong tiếng Đức

Die Offenbarung
01

sự mặc khải, khải huyền

Eine wichtige Erkenntnis oder Botschaft, die plötzlich klar wird, oft von Gott oder einer höheren Macht 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Offenbarung
dạng số nhiều
Offenbarungen
Các ví dụ
Die Offenbarung kam ihm in einem Traum. 

Sự mặc khải đến với anh ấy trong một giấc mơ.

02

sự tiết lộ, sự công bố

das Offenlegen oder Bekanntmachen von etwas bisher Verborgenem 
Các ví dụ
Die Offenbarung der Wahrheit schockierte alle. 

Sự tiết lộ sự thật đã gây sốc cho mọi người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng