müssen
Pronunciation
/ˈmʏsən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "müssen"trong tiếng Đức

01

phải, bắt buộc phải

Notwendigkeit oder Zwang ausdrücken
müssen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
muss
ngôi thứ ba số ít
muss
hiện tại phân từ
müssend
quá khứ đơn
musste
quá khứ phân từ
gemusst
Các ví dụ
Er muss früher aufstehen.
Anh ấy phải dậy sớm hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng