die mobilität
mo
mo
mo
bi
bi
lität
ˈlitɛ:t
litet

Định nghĩa và ý nghĩa của "mobilität"trong tiếng Đức

Die Mobilität
01

tính di động, khả năng di chuyển

Die Fähigkeit, sich körperlich oder räumlich zu bewegen 
die Mobilität definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Mobilität
dạng số nhiều
Mobilitäten
Các ví dụ
Die Mobilität im Alter wird durch E-Roller gefördert. 

Khả năng di chuyển ở tuổi già được thúc đẩy bởi xe tay điện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng