Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Mobilität
01
tính di động, khả năng di chuyển
Die Fähigkeit, sich körperlich oder räumlich zu bewegen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Mobilität
dạng số nhiều
Mobilitäten
Các ví dụ
Die Mobilität im Alter wird durch E-Roller gefördert.
Khả năng di chuyển ở tuổi già được thúc đẩy bởi xe tay điện.



























