Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Mobilität
01
tính di động, khả năng di chuyển
Die Fähigkeit, sich körperlich oder räumlich zu bewegen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Mobilität
dạng số nhiều
Mobilitäten
Các ví dụ
Yoga verbessert die Mobilität der Gelenke.
Yoga cải thiện khả năng vận động của các khớp.



























