das Misslingen
Pronunciation
/mɪsˈlɪŋən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "misslingen"trong tiếng Đức

Das Misslingen
[gender: neuter]
01

thất bại, sự thất bại

Der Zustand, wenn etwas nicht erfolgreich ist oder nicht das gewünschte Ergebnis bringt
das Misslingen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Misslingens
Các ví dụ
Das Misslingen der Verhandlungen führte zu neuen Problemen.
Sự thất bại của các cuộc đàm phán dẫn đến những vấn đề mới.
misslingen
01

thất bại, không thành công

Nicht erfolgreich sein
misslingen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
miss
động từ gốc
lingen
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
misslinge
ngôi thứ ba số ít
misslingt
hiện tại phân từ
misslingend
quá khứ đơn
misslang
quá khứ phân từ
misslungen
Các ví dụ
Es ist mir noch nie misslungen, pünktlich zu sein.
Tôi chưa bao giờ thất bại trong việc đúng giờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng