missachten
missachten
mɪsʔaxtn
misakhtn

Định nghĩa và ý nghĩa của "missachten"trong tiếng Đức

missachten
01

bỏ qua, coi thường

Etwas oder jemanden absichtlich nicht beachten oder ignorieren 
missachten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
miss
động từ gốc
achten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
missachte
ngôi thứ ba số ít
missachtet
hiện tại phân từ
missachtend
quá khứ đơn
missachtete
quá khứ phân từ
missachtet
Các ví dụ
Er missachtete die Warnung und fuhr zu schnell. 

Anh ấy phớt lờ lời cảnh báo và lái xe quá nhanh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng