das missfallen
miss
ˈmɪs
mis
fa
fa
fa
llen
lən
lēn
gefallenfallen

Định nghĩa và ý nghĩa của "missfallen"trong tiếng Đức

Das Missfallen
01

sự không hài lòng, sự bất mãn

Ein Gefühl der Ablehnung oder Unzufriedenheit gegenüber etwas 
das Missfallen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Missfallens
Các ví dụ
Sein Missfallen über die Entscheidung war deutlich sichtbar. 

Sự bất mãn của anh ấy về quyết định đó đã được nhìn thấy rõ ràng.

missfallen
01

không hài lòng, làm mất lòng

Jemandem nicht gefallen 
missfallen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
miss
động từ gốc
fallen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
missfalle
ngôi thứ ba số ít
missfällt
hiện tại phân từ
missfallend
quá khứ đơn
missfiel
quá khứ phân từ
missfallen
Các ví dụ
Sein Verhalten missfiel allen Anwesenden. 

Hành vi của anh ấy không làm hài lòng tất cả những người có mặt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng