Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Kürbis
[gender: masculine]
01
bí ngô, bí đỏ
ein großes, rundes Gemüse mit harter Schale, das im Herbst geerntet wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kürbisses
dạng số nhiều
Kürbisse
Các ví dụ
Der Kürbis ist orange.
Bí ngô có màu cam.
02
đầu, bí ngô (thông tục)
Kürbis kann umgangssprachlich "Kopf" bedeuten
Các ví dụ
Er schlug sich den Kürbis an der Tür.
Anh ấy đập đầu vào cửa.



























