Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Kürbis
01
bí ngô, bí đỏ
ein großes, rundes Gemüse mit harter Schale, das im Herbst geerntet wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kürbisses
dạng số nhiều
Kürbisse
Các ví dụ
Ich kaufte einen Kürbis und Tomaten auf dem Markt.
Tôi đã mua một quả bí ngô và cà chua ở chợ.
02
đầu, bí ngô (thông tục)
Kürbis kann umgangssprachlich "Kopf" bedeuten
Các ví dụ
Pass auf deinen Kürbis auf!
Cẩn thận với bí ngô của bạn!



























