Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kürzlich
01
gần đây, mới đây
Vor nicht langer Zeit
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Ich habe ihn kürzlich im Supermarkt gesehen.
Tôi đã thấy anh ấy gần đây ở siêu thị.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gần đây, mới đây
Tôi đã thấy anh ấy gần đây ở siêu thị.