der künstlername
künstlername
kʏnstlɐna:mə
kunstlnamē

Định nghĩa và ý nghĩa của "künstlername"trong tiếng Đức

Der Künstlername
01

nghệ danh, tên sân khấu

Ein erfundener Name, den Künstler statt ihres echten Namens benutzen 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Künstlernamens
dạng số nhiều
Künstlernamen
Các ví dụ
Sein Künstlername ist viel bekannter als sein richtiger Name. 

Nghệ danh của anh ấy nổi tiếng hơn nhiều so với tên thật của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng