Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Künstlername
[gender: masculine]
01
nghệ danh, tên sân khấu
Ein erfundener Name, den Künstler statt ihres echten Namens benutzen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Künstlernamens
dạng số nhiều
Künstlernamen
Các ví dụ
Unter ihrem Künstlernamen hat sie mehrere Alben veröffentlicht.
Nghệ danh là tên mà cô ấy đã phát hành một số album dưới đó.



























