der Künstler
Pronunciation
/ˈkʏnstlɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "künstler"trong tiếng Đức

Der Künstler
[gender: masculine]
01

nghệ sĩ

Eine Person, die Kunst macht
der Künstler definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Künstlers
dạng số nhiều
Künstler
Các ví dụ
Viele Künstler zeigen ihre Werke in Museen.
Nhiều nghệ sĩ trưng bày tác phẩm của họ trong các bảo tàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng