das küken
küken
ky:kng
kykng

Định nghĩa và ý nghĩa của "küken"trong tiếng Đức

Das Küken
01

gà con, chim non

Ein junges Huhn oder anderer Vogel, das frisch aus dem Ei geschlüpft ist 
das Küken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Kükens
dạng số nhiều
Küken
Các ví dụ
Das Küken folgt seiner Mutter überall hin. 

Con gà con đi theo mẹ của nó khắp mọi nơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng