das Küken
Pronunciation
/ˈkyːkn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "küken"trong tiếng Đức

Das Küken
[gender: neuter]
01

gà con, chim non

Ein junges Huhn oder anderer Vogel, das frisch aus dem Ei geschlüpft ist
das Küken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Kükens
dạng số nhiều
Küken
Các ví dụ
Das Küken ist erst gestern geschlüpft.
Con gà con mới nở chỉ hôm qua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng