kreuzen
Pronunciation
/ˈkʁɔɪ̯t͡sn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kreuzen"trong tiếng Đức

kreuzen
[past form: kreuzte]
01

lang thang, đi dạo

Sich durch ein Gebiet bewegen, ohne ein genaues Ziel zu haben
kreuzen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
trợ động từ
either
ngôi thứ nhất số ít
kreuze
ngôi thứ ba số ít
kreuzt
hiện tại phân từ
kreuzend
quá khứ đơn
kreuzte
quá khứ phân từ
gekreuzt
Các ví dụ
Ein Schiff kreuzte vor der Küste.
Một con tàu đang tuần tra ngoài khơi bờ biển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng