Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kosten
[past form: kostete]
01
tốn, trị giá
Einen bestimmten Preis haben oder einen finanziellen Wert darstellen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
koste
ngôi thứ ba số ít
kostet
hiện tại phân từ
kostend
quá khứ đơn
kostete
quá khứ phân từ
gekostet
Các ví dụ
Der Kaffee kostet zwei Euro.
Cà phê có giá hai euro.
Die Kosten
01
chi phí, phí tổn
Die finanziellen Ausgaben oder der Preis für etwas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
plural
dạng sở hữu cách
Kosten
Các ví dụ
Die Reparatur verursacht Kosten.
Việc sửa chữa gây ra chi phí.



























