das Kostüm
Pronunciation
/kɔsˈtyːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kostüm"trong tiếng Đức

Das Kostüm
[gender: neuter]
01

trang phục, y phục

Ein spezielles Kleidungsstück, das man zu Festen, Theater oder Karneval trägt
das Kostüm definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Kostüm(e)s
dạng số nhiều
Kostüme
Các ví dụ
Die Kinder kommen im Kostüm zur Party.
Những đứa trẻ đến bữa tiệc trong trang phục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng