Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Kapazität
[gender: feminine]
01
dung lượng, khối lượng
Die maximale Menge oder Leistung, die etwas aufnehmen, enthalten oder bewältigen kann
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kapazität
dạng số nhiều
Kapazitäten
Các ví dụ
Die Fabrik arbeitet mit voller Kapazität.
Nhà máy đang hoạt động hết công suất.



























