Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Kapazität
01
dung lượng, khối lượng
Die maximale Menge oder Leistung, die etwas aufnehmen, enthalten oder bewältigen kann
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Kapazitäten
dạng sở hữu cách
Kapazität
Các ví dụ
Die Kapazität des Stausees beträgt 2 Millionen Kubikmeter.
Dung tích của hồ chứa là 2 triệu mét khối.
LanGeek



























