der kapitän
ka
ˈka
ka
pitän
pɪtɛ:n
piten

Định nghĩa và ý nghĩa của "kapitän"trong tiếng Đức

Der Kapitän
01

đội trưởng, thủ lĩnh

Der Anführer eines Teams oder einer Mannschaft im Sport 
der Kapitän definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kapitäns
dạng số nhiều
Kapitäne
Các ví dụ
Der Kapitän gibt dem Team wichtige Anweisungen. 

Đội trưởng đưa ra những chỉ dẫn quan trọng cho đội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng