der Kapitän
Pronunciation
/kapiˈtɛːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kapitän"trong tiếng Đức

Der Kapitän
[gender: masculine]
01

đội trưởng, thủ lĩnh

Der Anführer eines Teams oder einer Mannschaft im Sport
der Kapitän definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kapitäns
dạng số nhiều
Kapitäne
Các ví dụ
Der Kapitän motiviert seine Spieler während des Spiels.
Đội trưởng động viên các cầu thủ của mình trong trận đấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng