die Intensität
Pronunciation
/ɪntɛnziˈtɛːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "intensität"trong tiếng Đức

Die Intensität
[gender: feminine]
01

cường độ, sức mạnh

Die Stärke oder das Ausmaß von etwas
die Intensität definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Intensität
dạng số nhiều
Intensitäten
Các ví dụ
Die Intensität des Sturms nahm zu.
Cường độ của cơn bão đã tăng lên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng