die intensität
in
ɪn
in
ten
tɛn
ten
sität
ˈzitɛ:t
zitet
integrität

Định nghĩa và ý nghĩa của "intensität"trong tiếng Đức

Die Intensität
01

cường độ, sức mạnh

Die Stärke oder das Ausmaß von etwas 
die Intensität definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Intensität
dạng số nhiều
Intensitäten
Các ví dụ
Die Intensität des Lichts war sehr hoch. 

Cường độ của ánh sáng rất cao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng