impulsiv
im
ɪm
im
pul
pʊl
pool
siv
ˈsi:f
sif

Định nghĩa và ý nghĩa của "impulsiv"trong tiếng Đức

impulsiv
01

bốc đồng, tự phát

Schnell und spontan handeln, ohne lange darüber nachzudenken 
impulsiv definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am impulsivsten
so sánh hơn
impulsiver
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie ist impulsiv und trifft oft spontane Entscheidungen. 

Cô ấy bốc đồng và thường đưa ra những quyết định tự phát.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng