der impfpass
imp
ˈɪmp
imp
fpass
fpas
fpas

Định nghĩa và ý nghĩa của "impfpass"trong tiếng Đức

Der Impfpass
01

sổ tiêm chủng, hộ chiếu vaccine

Ein Dokument, in dem alle Impfungen einer Person eingetragen sind 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Impfpasses
dạng số nhiều
Impfpässe
Các ví dụ
Beim Arzt muss ich immer meinen Impfpass vorzeigen. 

Tại bác sĩ, tôi luôn phải xuất trình sổ tiêm chủng của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng